feto
danh từ giống đực
/ˈfɛ.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il feto · số nhiều: i feti
feto nghĩa là thai, bào thai.
Nghĩa của feto
Danh từ · giống đực
- Thai, bào thai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fetus
Câu hỏi thường gặp
feto nghĩa là gì?
feto (danh từ) nghĩa là thai, bào thai.
feto là giống đực hay giống cái?
feto là danh từ giống đực: il feto, số nhiều i feti.