festival
đi với mạo từ: il festival
festival nghĩa là ngày hội, đại hội liên hoan.
Nghĩa của festival
Danh từ · giống đực
- Ngày hội, đại hội liên hoan, hội diễn, lễ hội, lễ tết.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với festival
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với festival
- Questo festival è uno dei festival migliori a cui sia mai stato. Lễ hội này là một trong những lễ hội tốt nhất mà tôi đã từng tham gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8992773
- Questo festival è uno dei festival migliori a cui sia mai stata. Lễ hội này là một trong những lễ hội tốt nhất mà tôi đã từng tham gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8992774
- Questo festival è uno dei festival migliori a cui io sia mai stato. Lễ hội này là một trong những lễ hội tốt nhất mà tôi đã từng tham gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8992770
- Questo festival è uno dei festival migliori a cui io sia mai stata. Lễ hội này là một trong những lễ hội tốt nhất mà tôi đã từng tham gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8992771
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ festival; worker's festival
Câu hỏi thường gặp
festival nghĩa là gì?
festival (danh từ) nghĩa là ngày hội, đại hội liên hoan.
festival là giống đực hay giống cái?
festival là danh từ giống đực: il festival.