TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

festival

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɛs.ti.val/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il festival

festival nghĩa là ngày hội, đại hội liên hoan.

Nghĩa của festival

Danh từ · giống đực

  1. Ngày hội, đại hội liên hoan, hội diễn, lễ hội, lễ tết.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với festival

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với festival

  • Questo festival è uno dei festival migliori a cui sia mai stato. Lễ hội này là một trong những lễ hội tốt nhất mà tôi đã từng tham gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8992773
  • Questo festival è uno dei festival migliori a cui sia mai stata. Lễ hội này là một trong những lễ hội tốt nhất mà tôi đã từng tham gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8992774
  • Questo festival è uno dei festival migliori a cui io sia mai stato. Lễ hội này là một trong những lễ hội tốt nhất mà tôi đã từng tham gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8992770
  • Questo festival è uno dei festival migliori a cui io sia mai stata. Lễ hội này là một trong những lễ hội tốt nhất mà tôi đã từng tham gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8992771

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ festival; worker's festival

Câu hỏi thường gặp

festival nghĩa là gì?

festival (danh từ) nghĩa là ngày hội, đại hội liên hoan.

festival là giống đực hay giống cái?

festival là danh từ giống đực: il festival.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.