TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

festeggiare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fes.tedˈd͡ʒa.re/ giọng máy của trình duyệt

festeggiare nghĩa là kỷ niệm, mừng.

Nghĩa của festeggiare

Động từ

  1. Kỷ niệm.
  2. Mừng.

Chia động từ festeggiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: festeggiatoDanh động từ: festeggiando

Hiện tại presente

  • io festeggio
  • tu festeggi
  • lui/lei festeggia
  • noi festeggiamo
  • voi festeggiate
  • loro festeggiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho festeggiato
  • tu hai festeggiato
  • lui/lei ha festeggiato
  • noi abbiamo festeggiato
  • voi avete festeggiato
  • loro hanno festeggiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io festeggiavo
  • tu festeggiavi
  • lui/lei festeggiava
  • noi festeggiavamo
  • voi festeggiavate
  • loro festeggiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io festeggiai
  • tu festeggiasti
  • lui/lei festeggiò
  • noi festeggiammo
  • voi festeggiaste
  • loro festeggiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io festeggerò
  • tu festeggerai
  • lui/lei festeggerà
  • noi festeggeremo
  • voi festeggerete
  • loro festeggeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io festeggerei
  • tu festeggeresti
  • lui/lei festeggerebbe
  • noi festeggeremmo
  • voi festeggereste
  • loro festeggerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io festeggi
  • che tu festeggi
  • che lui/lei festeggi
  • che noi festeggiamo
  • che voi festeggiate
  • che loro festeggino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io festeggiassi
  • che tu festeggiassi
  • che lui/lei festeggiasse
  • che noi festeggiassimo
  • che voi festeggiaste
  • che loro festeggiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • festeggia! (tu)
  • festeggi! (lei)
  • festeggiamo! (noi)
  • festeggiate! (voi)
  • festeggino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của festeggiare

Câu ví dụ với festeggiare

  • Dovremmo festeggiare assieme Halloween. Chúng ta nên cùng nhau tổ chức tiệc Halloween. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6162743
  • Dovremmo festeggiare insieme Halloween. Chúng ta nên cùng nhau tổ chức tiệc Halloween. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6162744

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to celebrate; to welcome warmly; to celebrate, to party; to celebrate, to show joy

Câu hỏi thường gặp

festeggiare nghĩa là gì?

festeggiare (động từ) nghĩa là kỷ niệm, mừng.

Chia động từ festeggiare ở thì hiện tại thế nào?

io festeggio, tu festeggi, lui/lei festeggia, noi festeggiamo, voi festeggiate, loro festeggiano. Phân từ quá khứ: festeggiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.