festa
đi với mạo từ: la festa · số nhiều: le feste
festa nghĩa là tiệc, tiệc lớn, yến tiệc.
Nghĩa của festa
Danh từ · giống cái
- Tiệc.
- Tiệc lớn, yến tiệc.
Cụm từ, thành ngữ với festa
- festa di compleanno — Sinh nhật.
Câu ví dụ với festa
- Alla festa puoi invitare chiunque voglia venire. Bạn có thể mời bất ai muốn đến Festival. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2803439
- Suggerì che andassi con lui alla festa. Anh ấy đề xuất tôi đi với anh ấy đến bữa tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10719485
- Grazie per avermi invitato alla festa. Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609061
- Grazie per avermi invitata alla festa. Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4575984
- A che ora inizia la festa? Mấy giờ thì bắt đầu mở tiệc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5005104
- A che ora comincia la festa? Mấy giờ thì bắt đầu mở tiệc? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5005105
- Tom ha portato qualcuno alla festa? Tom có dẫn ai đến buổi tiệc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6872180
- Ha suggerito che andassi con lui alla festa. Anh ấy đề xuất tôi đi với anh ấy đến bữa tiệc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10719484
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feast; holiday (civil); holidays (British), vacation (US); fair (often in combination)
Câu hỏi thường gặp
festa nghĩa là gì?
festa (danh từ) nghĩa là tiệc, tiệc lớn, yến tiệc.
festa là giống đực hay giống cái?
festa là danh từ giống cái: la festa, số nhiều le feste.