fetta biscottata
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fetta biscottata · số nhiều: le fette biscottate
fetta biscottata nghĩa là bích cốt, bít cốt.
Nghĩa của fetta biscottata
Danh từ · giống cái
- Bích cốt, bít cốt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rusk
Câu hỏi thường gặp
fetta biscottata nghĩa là gì?
fetta biscottata (danh từ) nghĩa là bích cốt, bít cốt.
fetta biscottata là giống đực hay giống cái?
fetta biscottata là danh từ giống cái: la fetta biscottata, số nhiều le fette biscottate.