TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fibra

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfi.bra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fibra · số nhiều: le fibre

fibra nghĩa là sợi.

Nghĩa của fibra

Danh từ · giống cái

  1. Sợi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fiber, fibre (all senses)

Câu hỏi thường gặp

fibra nghĩa là gì?

fibra (danh từ) nghĩa là sợi.

fibra là giống đực hay giống cái?

fibra là danh từ giống cái: la fibra, số nhiều le fibre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.