TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fica

danh từ giống cái
/ˈfi.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fica · số nhiều: le fiche

fica nghĩa là lồn, đĩ.

Cũng là một dạng biến đổi của fico — Sung.

Nghĩa của fica

Danh từ · giống cái

  1. Tiếng lóng, Thô tục Lồn.
  2. Tiếng lóng, Thô tục Đĩ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fica

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pussy; sexually attractive woman; fig (fresh fruit)

Câu hỏi thường gặp

fica nghĩa là gì?

fica (danh từ) nghĩa là lồn, đĩ.

fica là giống đực hay giống cái?

fica là danh từ giống cái: la fica, số nhiều le fiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.