pertugio
danh từ giống đực
/perˈtu.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pertugio · số nhiều: i pertugi
pertugio nghĩa là lỗ.
Nghĩa của pertugio
Danh từ · giống đực
- Lỗ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hole, opening
Câu hỏi thường gặp
pertugio nghĩa là gì?
pertugio (danh từ) nghĩa là lỗ.
pertugio là giống đực hay giống cái?
pertugio là danh từ giống đực: il pertugio, số nhiều i pertugi.