TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

farfalla

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/farˈfal.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la farfalla · số nhiều: le farfalle

farfalla nghĩa là bươm bướm, bướm.

Nghĩa của farfalla

Danh từ · giống cái

  1. Bươm bướm, bướm.

Họ từ của farfalla

Cụm từ, thành ngữ với farfalla

Câu ví dụ với farfalla

  • Questo bruco si trasformerà in una bella farfalla. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2473275
  • Oh, c'è una farfalla! Ô kìa, con bươm bướm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #376593

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ butterfly; bow tie; pasta in the shape of butterflies or bow ties; the butterfly stroke; throttle valve, butterfly valve

Câu hỏi thường gặp

farfalla nghĩa là gì?

farfalla (danh từ) nghĩa là bươm bướm, bướm.

farfalla là giống đực hay giống cái?

farfalla là danh từ giống cái: la farfalla, số nhiều le farfalle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.