farfalla
đi với mạo từ: la farfalla · số nhiều: le farfalle
farfalla nghĩa là bươm bướm, bướm.
Nghĩa của farfalla
Danh từ · giống cái
- Bươm bướm, bướm.
Họ từ của farfalla
Cụm từ, thành ngữ với farfalla
- effetto farfalla — Hiệu ứng bươm bướm.
Câu ví dụ với farfalla
- Questo bruco si trasformerà in una bella farfalla. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2473275
- Oh, c'è una farfalla! Ô kìa, con bươm bướm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #376593
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ butterfly; bow tie; pasta in the shape of butterflies or bow ties; the butterfly stroke; throttle valve, butterfly valve
Câu hỏi thường gặp
farfalla nghĩa là gì?
farfalla (danh từ) nghĩa là bươm bướm, bướm.
farfalla là giống đực hay giống cái?
farfalla là danh từ giống cái: la farfalla, số nhiều le farfalle.