TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfa.re/ giọng máy của trình duyệt

fare nghĩa là làm, làm ra, chế tạo.

Nghĩa của fare

Động từ

  1. Làm (che fai? — bạn đang làm gì?) (biên soạn)
  2. Làm ra, chế tạo. (biên soạn)
  3. (fare + động từ nguyên mẫu) khiến, bắt (ai làm gì) (biên soạn)
  4. (thời tiết) trời (fa caldo — trời nóng) (biên soạn)

Chia động từ fare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: fattoDanh động từ: facendo

Hiện tại presente

  • io faccio
  • tu fai
  • lui/lei fa
  • noi facciamo
  • voi fate
  • loro fanno

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho fatto
  • tu hai fatto
  • lui/lei ha fatto
  • noi abbiamo fatto
  • voi avete fatto
  • loro hanno fatto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io facevo
  • tu facevi
  • lui/lei faceva
  • noi facevamo
  • voi facevate
  • loro facevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io feci
  • tu facesti
  • lui/lei fece
  • noi facemmo
  • voi faceste
  • loro fecero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io farò
  • tu farai
  • lui/lei farà
  • noi faremo
  • voi farete
  • loro faranno

Điều kiện condizionale presente

  • io farei
  • tu faresti
  • lui/lei farebbe
  • noi faremmo
  • voi fareste
  • loro farebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io faccia
  • che tu faccia
  • che lui/lei faccia
  • che noi facciamo
  • che voi facciate
  • che loro facciano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io facessi
  • che tu facessi
  • che lui/lei facesse
  • che noi facessimo
  • che voi faceste
  • che loro facessero

Mệnh lệnh imperativo

  • fai! (tu)
  • faccia! (lei)
  • facciamo! (noi)
  • fate! (voi)
  • facciano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của fare

Cụm từ, thành ngữ với fare

Câu ví dụ với fare

  • Posso fare qua una prenotazione? Tôi có thể đặt chỗ trước ở đây không ?Tatoeba #1748485
  • Non ho voglia di vedere un film, andiamo a fare una passeggiata. Tôi không có hứng đi xem phim, hay là chúng ta đi dạo đi.Tatoeba #1752209
  • Questa medicina ti farà stare molto bene. Thuốc này sẽ làn bạn khỏe mạnh.Tatoeba #1752382
  • Come ha fatto a costruire questo posto? Làm sao ông xây dựng được nơi này?Tatoeba #1752404
  • Ho fatto un terribile errore nella prova. Tôi sai lầm kinh khủng trong trắc nghiệm.Tatoeba #1762770
  • Farò visita al sig. Brown domani. Ngày mai tôi sẽ đến thăm ông Brown.Tatoeba #878719
  • Dio sa che abbiamo fatto tutto il possibile. Trời biết rằng chúng tôi đã làm tất cả những gì có thể.Tatoeba #960219
  • Mi fa male la testa. Tôi bị nhức đầu.Tatoeba #4448

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to do; to create; to bring about; to behave or act; to constitute; to numerically result in; to add up to; to formulate in the mind; to cause to be; to render
  • Danh từ manner, way

Câu hỏi thường gặp

fare nghĩa là gì?

fare (động từ) nghĩa là làm, làm ra, chế tạo.

Chia động từ fare ở thì hiện tại thế nào?

io faccio, tu fai, lui/lei fa, noi facciamo, voi fate, loro fanno. Phân từ quá khứ: fatto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.