TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fare causa

giọng máy của trình duyệt

fare causa nghĩa là thưa kiện, kiện.

Nghĩa của fare causa

Động từ

  1. Thưa kiện, kiện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fare causa

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to file suit; to sue

Câu hỏi thường gặp

fare causa nghĩa là gì?

fare causa (động từ) nghĩa là thưa kiện, kiện.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.