faccenda
đi với mạo từ: la faccenda · số nhiều: le faccende
faccenda nghĩa là việc.
Nghĩa của faccenda
Danh từ · giống cái
- Việc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faccenda
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với faccenda
- Perché hai interferito in una faccenda che non ti riguarda affatto? Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067362
- Perché ha interferito in una faccenda che non la riguarda affatto? Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067363
- Perché avete interferito in una faccenda che non vi riguarda affatto? Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067364
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ task, labour/labor (thing to do); issue, matter, affair, business, thing; housework, household chores
Câu hỏi thường gặp
faccenda nghĩa là gì?
faccenda (danh từ) nghĩa là việc.
faccenda là giống đực hay giống cái?
faccenda là danh từ giống cái: la faccenda, số nhiều le faccende.