TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

faccenda

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fatˈt͡ʃɛn.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la faccenda · số nhiều: le faccende

faccenda nghĩa là việc.

Nghĩa của faccenda

Danh từ · giống cái

  1. Việc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faccenda

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với faccenda

  • Perché hai interferito in una faccenda che non ti riguarda affatto? Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067362
  • Perché ha interferito in una faccenda che non la riguarda affatto? Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067363
  • Perché avete interferito in una faccenda che non vi riguarda affatto? Sao bạn lại xen vào một vấn đề không liên quan gì đến bạn hết vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5067364

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ task, labour/labor (thing to do); issue, matter, affair, business, thing; housework, household chores

Câu hỏi thường gặp

faccenda nghĩa là gì?

faccenda (danh từ) nghĩa là việc.

faccenda là giống đực hay giống cái?

faccenda là danh từ giống cái: la faccenda, số nhiều le faccende.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.