TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fabbricare

/fab.briˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

fabbricare nghĩa là sản xuất, chế tạo.

Nghĩa của fabbricare

Động từ

  1. Sản xuất, chế tạo.

Chia động từ fabbricare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: fabbricatoDanh động từ: fabbricando

Hiện tại presente

  • io fabbrico
  • tu fabbrichi
  • lui/lei fabbrica
  • noi fabbrichiamo
  • voi fabbricate
  • loro fabbricano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho fabbricato
  • tu hai fabbricato
  • lui/lei ha fabbricato
  • noi abbiamo fabbricato
  • voi avete fabbricato
  • loro hanno fabbricato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io fabbricavo
  • tu fabbricavi
  • lui/lei fabbricava
  • noi fabbricavamo
  • voi fabbricavate
  • loro fabbricavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io fabbricai
  • tu fabbricasti
  • lui/lei fabbricò
  • noi fabbricammo
  • voi fabbricaste
  • loro fabbricarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io fabbricherò
  • tu fabbricherai
  • lui/lei fabbricherà
  • noi fabbricheremo
  • voi fabbricherete
  • loro fabbricheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io fabbricherei
  • tu fabbricheresti
  • lui/lei fabbricherebbe
  • noi fabbricheremmo
  • voi fabbrichereste
  • loro fabbricherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io fabbrichi
  • che tu fabbrichi
  • che lui/lei fabbrichi
  • che noi fabbrichiamo
  • che voi fabbrichiate
  • che loro fabbrichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io fabbricassi
  • che tu fabbricassi
  • che lui/lei fabbricasse
  • che noi fabbricassimo
  • che voi fabbricaste
  • che loro fabbricassero

Mệnh lệnh imperativo

  • fabbrica! (tu)
  • fabbrichi! (lei)
  • fabbrichiamo! (noi)
  • fabbricate! (voi)
  • fabbrichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của fabbricare

Câu ví dụ với fabbricare

  • Lui lavora in una fabbrica. Anh ấy làm việc trong một nhà máy.Tatoeba #1278514
  • Quindi lui lavora in questa fabbrica, vero? Cô ta làm ở xí nghiệp này đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4307289
  • Questo orologio è fabbricato in Giappone. Chiếc đồng hồ đeo tay này được sản xuất ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1700893
  • Quindi lavora in questa fabbrica, vero? Cô ta làm ở xí nghiệp này đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4307285
  • Forse la fabbrica verrà chiusa per sempre la settimana prossima. Có lẽ tuần sau công ty sẽ đóng cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819907
  • Quella fabbrica produce giocattoli. Công ty đó sản xuất đồ chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6761789

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make; to manufacture; to build, put up, make up; to fabricate

Câu hỏi thường gặp

fabbricare nghĩa là gì?

fabbricare (động từ) nghĩa là sản xuất, chế tạo.

Chia động từ fabbricare ở thì hiện tại thế nào?

io fabbrico, tu fabbrichi, lui/lei fabbrica, noi fabbrichiamo, voi fabbricate, loro fabbricano. Phân từ quá khứ: fabbricato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.