TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fabbrica

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfab.bri.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fabbrica · số nhiều: le fabbriche

fabbrica nghĩa là nhà máy.

Cũng là một dạng biến đổi của fabbricare — Sản xuất, chế tạo.

Nghĩa của fabbrica

Danh từ · giống cái

  1. Nhà máy.

Họ từ của fabbrica

Câu ví dụ với fabbrica

  • Lui lavora in una fabbrica. Anh ấy làm việc trong một nhà máy.Tatoeba #1278514
  • Quindi lui lavora in questa fabbrica, vero? Cô ta làm ở xí nghiệp này đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4307289
  • Quindi lavora in questa fabbrica, vero? Cô ta làm ở xí nghiệp này đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4307285
  • Forse la fabbrica verrà chiusa per sempre la settimana prossima. Có lẽ tuần sau công ty sẽ đóng cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819907
  • Quella fabbrica produce giocattoli. Công ty đó sản xuất đồ chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6761789

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ factory, plant

Câu hỏi thường gặp

fabbrica nghĩa là gì?

fabbrica (danh từ) nghĩa là nhà máy.

fabbrica là giống đực hay giống cái?

fabbrica là danh từ giống cái: la fabbrica, số nhiều le fabbriche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.