TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

azienda

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/adˈd͡zjɛn.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'azienda · số nhiều: le aziende

azienda nghĩa là công ty, xí nghiệp, doanh nghiệp, doanh thương.

Nghĩa của azienda

Danh từ · giống cái

  1. Công ty, xí nghiệp.
  2. Doanh nghiệp, doanh thương.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với azienda

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với azienda

  • La nostra azienda non è così grande. Công ty của chúng tôi không to đến thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472542
  • Io amo questa azienda. Tôi yêu công ty này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5166616
  • Amo questa azienda. Tôi yêu công ty này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5166615

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ firm, company, business, concern, establishment

Câu hỏi thường gặp

azienda nghĩa là gì?

azienda (danh từ) nghĩa là công ty, xí nghiệp, doanh nghiệp, doanh thương.

azienda là giống đực hay giống cái?

azienda là danh từ giống cái: l'azienda, số nhiều le aziende.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.