avvocato
đi với mạo từ: l'avvocato · số nhiều: gli avvocati
avvocato nghĩa là luật sư.
Nghĩa của avvocato
Danh từ · giống đực
- Luật sư.
Dạng từ của avvocato
| Giống cái | avvocatessa |
Câu ví dụ với avvocato
- Tom non si poteva permettere un avvocato. Tom không đủ khả năng chi trả để thuê luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403149
- Suo figlio vuole essere un avvocato. Con trai ông ấy muốn trở thành luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #839291
- Tom non poteva permettersi un avvocato. Tom không đủ khả năng chi trả để thuê luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403148
- Tom sta cercando un avvocato. Tom đang tìm một luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6538508
- Io sono un avvocato. Tôi là luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3950361
- Sono un avvocato. Tôi là luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3950360
- Abbiamo assunto i migliori avvocati per vincere la causa. Chúng tôi đã thuê những luật sư giỏi nhất để thắng vụ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868890
- Io odio gli avvocati. Tôi ghét luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2678139
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lawyer, counsel, solicitor, barrister (male); advocate, defender, intercessor (male)
Câu hỏi thường gặp
avvocato nghĩa là gì?
avvocato (danh từ) nghĩa là luật sư.
avvocato là giống đực hay giống cái?
avvocato là danh từ giống đực: l'avvocato, số nhiều gli avvocati.