TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impresa

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/imˈpre.za/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'impresa · số nhiều: le imprese

impresa nghĩa là xí nghiệp, công ty.

Nghĩa của impresa

Danh từ · giống cái

  1. Xí nghiệp.
  2. Công ty.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impresa

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ enterprise, undertaking, exploit, feat, endeavour/endeavor; company, firm, business, concern

Câu hỏi thường gặp

impresa nghĩa là gì?

impresa (danh từ) nghĩa là xí nghiệp, công ty.

impresa là giống đực hay giống cái?

impresa là danh từ giống cái: l'impresa, số nhiều le imprese.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.