impresa
/imˈpre.za/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'impresa · số nhiều: le imprese
impresa nghĩa là xí nghiệp, công ty.
Nghĩa của impresa
Danh từ · giống cái
- Xí nghiệp.
- Công ty.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impresa
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enterprise, undertaking, exploit, feat, endeavour/endeavor; company, firm, business, concern
Câu hỏi thường gặp
impresa nghĩa là gì?
impresa (danh từ) nghĩa là xí nghiệp, công ty.
impresa là giống đực hay giống cái?
impresa là danh từ giống cái: l'impresa, số nhiều le imprese.