impressione
/im.presˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'impressione · số nhiều: le impressioni
impressione nghĩa là ấn tượng.
Nghĩa của impressione
Danh từ · giống cái
- Ấn tượng.
Họ từ của impressione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feeling; impression; intuitive impression, hunch (figurative)
Câu hỏi thường gặp
impressione nghĩa là gì?
impressione (danh từ) nghĩa là ấn tượng.
impressione là giống đực hay giống cái?
impressione là danh từ giống cái: l'impressione, số nhiều le impressioni.