TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impressione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/im.presˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'impressione · số nhiều: le impressioni

impressione nghĩa là ấn tượng.

Nghĩa của impressione

Danh từ · giống cái

  1. Ấn tượng.

Họ từ của impressione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ feeling; impression; intuitive impression, hunch (figurative)

Câu hỏi thường gặp

impressione nghĩa là gì?

impressione (danh từ) nghĩa là ấn tượng.

impressione là giống đực hay giống cái?

impressione là danh từ giống cái: l'impressione, số nhiều le impressioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.