imprenditore
/im.pren.diˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'imprenditore · số nhiều: gli imprenditori
imprenditore nghĩa là chủ doanh nghiệp.
Nghĩa của imprenditore
Danh từ · giống đực
- Chủ doanh nghiệp.
Dạng từ của imprenditore
| Giống cái | imprenditrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imprenditore
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ businessman, entrepreneur, contractor
Câu hỏi thường gặp
imprenditore nghĩa là gì?
imprenditore (danh từ) nghĩa là chủ doanh nghiệp.
imprenditore là giống đực hay giống cái?
imprenditore là danh từ giống đực: l'imprenditore, số nhiều gli imprenditori.