TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imprenditore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/im.pren.diˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'imprenditore · số nhiều: gli imprenditori

imprenditore nghĩa là chủ doanh nghiệp.

Nghĩa của imprenditore

Danh từ · giống đực

  1. Chủ doanh nghiệp.

Dạng từ của imprenditore

Giống cáiimprenditrice

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imprenditore

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ businessman, entrepreneur, contractor

Câu hỏi thường gặp

imprenditore nghĩa là gì?

imprenditore (danh từ) nghĩa là chủ doanh nghiệp.

imprenditore là giống đực hay giống cái?

imprenditore là danh từ giống đực: l'imprenditore, số nhiều gli imprenditori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.