TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

uomo d'affari

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'uomo d'affari · số nhiều: gli uomini d'affari

uomo d'affari nghĩa là thương gia, doanh nhân.

Nghĩa của uomo d'affari

Danh từ · giống đực

  1. Thương gia, doanh nhân.

Dạng từ của uomo d'affari

Giống cáidonna d'affari
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ businessman

Câu hỏi thường gặp

uomo d'affari nghĩa là gì?

uomo d'affari (danh từ) nghĩa là thương gia, doanh nhân.

uomo d'affari là giống đực hay giống cái?

uomo d'affari là danh từ giống đực: l'uomo d'affari, số nhiều gli uomini d'affari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.