uomo d'affari
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'uomo d'affari · số nhiều: gli uomini d'affari
uomo d'affari nghĩa là thương gia, doanh nhân.
Nghĩa của uomo d'affari
Danh từ · giống đực
- Thương gia, doanh nhân.
Dạng từ của uomo d'affari
| Giống cái | donna d'affari |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ businessman
Câu hỏi thường gặp
uomo d'affari nghĩa là gì?
uomo d'affari (danh từ) nghĩa là thương gia, doanh nhân.
uomo d'affari là giống đực hay giống cái?
uomo d'affari là danh từ giống đực: l'uomo d'affari, số nhiều gli uomini d'affari.