uomo
đi với mạo từ: l'uomo · số nhiều: gli uomini
uomo nghĩa là đàn ông, người, con người.
Nghĩa của uomo
Danh từ · giống đực
- Đàn ông.
- Người, con người, loài người.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uomo
Đồng nghĩa
Họ từ của uomo
Cụm từ, thành ngữ với uomo
- uomo d'affari — Thương gia, doanh nhân.
- uomo di neve — Người tuyết.
- uomo pipistrello — Người dơi.
Câu ví dụ với uomo
- Quando lasciai la stazione, vidi un uomo. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1231730
- Quando lasciai la stazione ferroviaria, vidi un uomo. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1231731
- Ogni uomo ha le sue colpe. Nhân vô thập toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554800
- Lui è un uomo molto fortunato. Anh ấy là một người rất may mắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4413777
- Mio marito è un buon uomo. Chồng tôi là một người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4785681
- Che tipo di uomo è Tom? Tom là kiểu người thế nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12749150
- Quando ho lasciato la stazione, ho visto un uomo. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381428
- Io sono un uomo libero. Tôi là một người đàn ông tự do. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1260047
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ person, man (human being); man, mankind, humankind; man (male human); man (husband; boyfriend; lover)
- Đại từ one (any person)
Câu hỏi thường gặp
uomo nghĩa là gì?
uomo (danh từ) nghĩa là đàn ông, người, con người.
uomo là giống đực hay giống cái?
uomo là danh từ giống đực: l'uomo, số nhiều gli uomini.