TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

uomo

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈwɔ.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'uomo · số nhiều: gli uomini

uomo nghĩa là đàn ông, người, con người.

Nghĩa của uomo

Danh từ · giống đực

  1. Đàn ông.
  2. Người, con người, loài người.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uomo

Đồng nghĩa

Họ từ của uomo

Cụm từ, thành ngữ với uomo

Câu ví dụ với uomo

  • Quando lasciai la stazione, vidi un uomo. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1231730
  • Quando lasciai la stazione ferroviaria, vidi un uomo. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1231731
  • Ogni uomo ha le sue colpe. Nhân vô thập toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554800
  • Lui è un uomo molto fortunato. Anh ấy là một người rất may mắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4413777
  • Mio marito è un buon uomo. Chồng tôi là một người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4785681
  • Che tipo di uomo è Tom? Tom là kiểu người thế nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12749150
  • Quando ho lasciato la stazione, ho visto un uomo. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381428
  • Io sono un uomo libero. Tôi là một người đàn ông tự do. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1260047

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ person, man (human being); man, mankind, humankind; man (male human); man (husband; boyfriend; lover)
  • Đại từ one (any person)

Câu hỏi thường gặp

uomo nghĩa là gì?

uomo (danh từ) nghĩa là đàn ông, người, con người.

uomo là giống đực hay giống cái?

uomo là danh từ giống đực: l'uomo, số nhiều gli uomini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.