TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

umanità

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/u.ma.niˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'umanità

umanità nghĩa là nhân loại, loài người.

Nghĩa của umanità

Danh từ · giống cái

  1. Nhân loại, loài người.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ humanity, mankind

Câu hỏi thường gặp

umanità nghĩa là gì?

umanità (danh từ) nghĩa là nhân loại, loài người.

umanità là giống đực hay giống cái?

umanità là danh từ giống cái: l'umanità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.