umanità
/u.ma.niˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'umanità
umanità nghĩa là nhân loại, loài người.
Nghĩa của umanità
Danh từ · giống cái
- Nhân loại, loài người.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ humanity, mankind
Câu hỏi thường gặp
umanità nghĩa là gì?
umanità (danh từ) nghĩa là nhân loại, loài người.
umanità là giống đực hay giống cái?
umanità là danh từ giống cái: l'umanità.