TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

umano

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/uˈma.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'umano · số nhiều: gli umani

umano nghĩa là người, con người.

Nghĩa của umano

Danh từ · giống đực

  1. Người, con người, loài người.

Tính từ

  1. Người.

Dạng từ của umano

Giống cáiumana
Giống cái số nhiềuumane
So sánh nhấtumanissimo

Họ từ của umano

Cụm từ, thành ngữ với umano

Câu ví dụ với umano

  • Io sono un umano. Tôi là con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1859904
  • Sono un umano. Tôi là con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903673
  • Sono umano. Tôi là con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1271681
  • La natura umana è difficile da cambiare. Bản chất con người khó thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886008
  • Il linguaggio come lo conosciamo è un'invenzione umana. Như chúng ta biết, ngôn ngữ là phát minh của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1589805
  • Gli umani non sono stati fatti per vivere per sempre. Con người không bao giờ sống mãi mãi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724417
  • Perché gli esseri umani ridono? È un problema piuttosto difficile. Tại sao con người lại cười? Đây là một câu hỏi vô cùng khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4260441
  • Gli umani sono animali. Con người là động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8674767

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ human; humane, compassionate
  • Danh từ human being; mankind, human race

Câu hỏi thường gặp

umano nghĩa là gì?

umano (danh từ, tính từ) nghĩa là người, con người.

umano là giống đực hay giống cái?

umano là danh từ giống đực: l'umano, số nhiều gli umani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.