TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

diritti umani

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il diritti umani

diritti umani nghĩa là nhân quyền, quyền con người.

Nghĩa của diritti umani

Danh từ · giống đực

  1. Nhân quyền, quyền con người.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ human rights

Câu hỏi thường gặp

diritti umani nghĩa là gì?

diritti umani (danh từ) nghĩa là nhân quyền, quyền con người.

diritti umani là giống đực hay giống cái?

diritti umani là danh từ giống đực: il diritti umani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.