dirigente
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/di.riˈd͡ʒɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la dirigente · số nhiều: i dirigenti
dirigente nghĩa là chủ tịch.
Nghĩa của dirigente
Danh từ · cả hai giống
- Chủ tịch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ leading, ruling; managerial, executive
- Danh từ manager, executive; leader
Câu hỏi thường gặp
dirigente nghĩa là gì?
dirigente (danh từ) nghĩa là chủ tịch.
dirigente là giống đực hay giống cái?
dirigente là danh từ cả hai giống: il/la dirigente, số nhiều i dirigenti.