TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

direzione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/di.retˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la direzione · số nhiều: le direzioni

direzione nghĩa là phương hướng, hướng, sự quản lý.

Nghĩa của direzione

Danh từ · giống cái

  1. Phương hướng, hướng.
  2. Sự quản lý.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với direzione

Đồng nghĩa

Họ từ của direzione

Câu ví dụ với direzione

  • In che direzione è la spiaggia? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #702837
  • Lui che direzione sceglierà? Anh ấy sẽ chọn hướng nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5351806
  • Che direzione sceglierà? Anh ấy sẽ chọn hướng nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5351804

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ direction, way, course; direction, management, supervision, leadership, control; administrative department, manager's office, head office; conductorship, (fig.) baton

Câu hỏi thường gặp

direzione nghĩa là gì?

direzione (danh từ) nghĩa là phương hướng, hướng, sự quản lý.

direzione là giống đực hay giống cái?

direzione là danh từ giống cái: la direzione, số nhiều le direzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.