direzione
đi với mạo từ: la direzione · số nhiều: le direzioni
direzione nghĩa là phương hướng, hướng, sự quản lý.
Nghĩa của direzione
Danh từ · giống cái
- Phương hướng, hướng.
- Sự quản lý.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với direzione
Đồng nghĩa
Họ từ của direzione
Câu ví dụ với direzione
- In che direzione è la spiaggia? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #702837
- Lui che direzione sceglierà? Anh ấy sẽ chọn hướng nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5351806
- Che direzione sceglierà? Anh ấy sẽ chọn hướng nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5351804
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ direction, way, course; direction, management, supervision, leadership, control; administrative department, manager's office, head office; conductorship, (fig.) baton
Câu hỏi thường gặp
direzione nghĩa là gì?
direzione (danh từ) nghĩa là phương hướng, hướng, sự quản lý.
direzione là giống đực hay giống cái?
direzione là danh từ giống cái: la direzione, số nhiều le direzioni.