direttore
/di.retˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il direttore · số nhiều: i direttori
direttore nghĩa là người quản lý, giám đốc.
Nghĩa của direttore
Danh từ · giống đực
- Người quản lý.
- Giám đốc.
Dạng từ của direttore
| Giống cái | direttrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với direttore
Đồng nghĩa
Họ từ của direttore
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manager, director; editor (of a newspaper etc.); conductor (of an orchestra); headmaster, head, principal, master, warden (of a school); governor, warden (of a prison)
Câu hỏi thường gặp
direttore nghĩa là gì?
direttore (danh từ) nghĩa là người quản lý, giám đốc.
direttore là giống đực hay giống cái?
direttore là danh từ giống đực: il direttore, số nhiều i direttori.