TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

verso

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛr.so/ giọng máy của trình duyệt

verso nghĩa là về phía, về hướng, về.

Cũng là một dạng biến đổi của versare — Đổ, rót, giội, trút.

Nghĩa của verso

Giới từ

  1. Về phía, về hướng.
  2. Về.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verso

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với verso

  • Per allentare una vite, ruotala verso sinistra. Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #969634
  • Ha un atteggiamento negativo verso la vita. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417239
  • Lei ha un atteggiamento negativo verso la vita. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417241
  • Il vento sta soffiando verso est. Gió đang thổi về hướng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2515098
  • Tom è morto verso mezzanotte. Tom chết vào khoảng nửa đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4557901
  • Il cane da caccia si diresse verso il bosco. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4730154
  • La mia fiducia mi spinge verso vette più alte. Sự tự tin của tôi đã giúp tôi đạt đến những tầm cao mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13675529
  • Il cane da caccia si è diretto verso il bosco. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4730156

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ verse; song; cackle (of a hen or goose)
  • Giới từ in the direction of; in relation to; in the vicinity of; near; by; at about (a time); close to (an age); vicinity, proximity, nearby; around, near to, close to

Câu hỏi thường gặp

verso nghĩa là gì?

verso (giới từ) nghĩa là về phía, về hướng, về.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.