TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vertice

danh từ giống đực
/ˈvɛr.ti.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vertice · số nhiều: i vertici

vertice nghĩa là hội nghị thượng đỉnh.

Nghĩa của vertice

Danh từ · giống đực

  1. Hội nghị thượng đỉnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vertex; peak, top; summit (gathering or assembly of leaders)

Câu hỏi thường gặp

vertice nghĩa là gì?

vertice (danh từ) nghĩa là hội nghị thượng đỉnh.

vertice là giống đực hay giống cái?

vertice là danh từ giống đực: il vertice, số nhiều i vertici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.