vertice
danh từ giống đực
/ˈvɛr.ti.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il vertice · số nhiều: i vertici
vertice nghĩa là hội nghị thượng đỉnh.
Nghĩa của vertice
Danh từ · giống đực
- Hội nghị thượng đỉnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vertex; peak, top; summit (gathering or assembly of leaders)
Câu hỏi thường gặp
vertice nghĩa là gì?
vertice (danh từ) nghĩa là hội nghị thượng đỉnh.
vertice là giống đực hay giống cái?
vertice là danh từ giống đực: il vertice, số nhiều i vertici.