TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

versare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/verˈsa.re/ giọng máy của trình duyệt

versare nghĩa là đổ, rót.

Nghĩa của versare

Động từ

  1. Đổ, rót, giội, trút.

Chia động từ versare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: versatoDanh động từ: versando

Hiện tại presente

  • io verso
  • tu versi
  • lui/lei versa
  • noi versiamo
  • voi versate
  • loro versano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho versato
  • tu hai versato
  • lui/lei ha versato
  • noi abbiamo versato
  • voi avete versato
  • loro hanno versato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io versavo
  • tu versavi
  • lui/lei versava
  • noi versavamo
  • voi versavate
  • loro versavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io versai
  • tu versasti
  • lui/lei versò
  • noi versammo
  • voi versaste
  • loro versarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io verserò
  • tu verserai
  • lui/lei verserà
  • noi verseremo
  • voi verserete
  • loro verseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io verserei
  • tu verseresti
  • lui/lei verserebbe
  • noi verseremmo
  • voi versereste
  • loro verserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io versi
  • che tu versi
  • che lui/lei versi
  • che noi versiamo
  • che voi versiate
  • che loro versino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io versassi
  • che tu versassi
  • che lui/lei versasse
  • che noi versassimo
  • che voi versaste
  • che loro versassero

Mệnh lệnh imperativo

  • versa! (tu)
  • versi! (lei)
  • versiamo! (noi)
  • versate! (voi)
  • versino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với versare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với versare

  • Per allentare una vite, ruotala verso sinistra. Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #969634
  • Ha un atteggiamento negativo verso la vita. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417239
  • Io ti amo e vice versa. Chúng ta yêu nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1891495
  • È inutile piangere sul latte versato. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137105
  • Lei ha un atteggiamento negativo verso la vita. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2417241
  • Il vento sta soffiando verso est. Gió đang thổi về hướng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2515098
  • È inutile piangere sul latte versato. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4250883
  • Non piangere sul latte versato. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350951

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pour, to decant; to empty (the contents) by inclining a container downwards; to pour; to spill; to shed; to leak; to pay, to deposit; to find oneself, to be; to be located, to live

Câu hỏi thường gặp

versare nghĩa là gì?

versare (động từ) nghĩa là đổ, rót.

Chia động từ versare ở thì hiện tại thế nào?

io verso, tu versi, lui/lei versa, noi versiamo, voi versate, loro versano. Phân từ quá khứ: versato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.