TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

svuotare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/zvwoˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

svuotare nghĩa là tẩy trống, tẩy sạch.

Nghĩa của svuotare

Động từ

  1. Tẩy trống, tẩy sạch.

Chia động từ svuotare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: svuotatoDanh động từ: svuotando

Hiện tại presente

  • io svuoto
  • tu svuoti
  • lui/lei svuota
  • noi svuotiamo
  • voi svuotate
  • loro svuotano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho svuotato
  • tu hai svuotato
  • lui/lei ha svuotato
  • noi abbiamo svuotato
  • voi avete svuotato
  • loro hanno svuotato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io svuotavo
  • tu svuotavi
  • lui/lei svuotava
  • noi svuotavamo
  • voi svuotavate
  • loro svuotavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io svuotai
  • tu svuotasti
  • lui/lei svuotò
  • noi svuotammo
  • voi svuotaste
  • loro svuotarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io svuoterò
  • tu svuoterai
  • lui/lei svuoterà
  • noi svuoteremo
  • voi svuoterete
  • loro svuoteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io svuoterei
  • tu svuoteresti
  • lui/lei svuoterebbe
  • noi svuoteremmo
  • voi svuotereste
  • loro svuoterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io svuoti
  • che tu svuoti
  • che lui/lei svuoti
  • che noi svuotiamo
  • che voi svuotiate
  • che loro svuotino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io svuotassi
  • che tu svuotassi
  • che lui/lei svuotasse
  • che noi svuotassimo
  • che voi svuotaste
  • che loro svuotassero

Mệnh lệnh imperativo

  • svuota! (tu)
  • svuoti! (lei)
  • svuotiamo! (noi)
  • svuotate! (voi)
  • svuotino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của svuotare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to empty; to clear out, flush; to drain

Câu hỏi thường gặp

svuotare nghĩa là gì?

svuotare (động từ) nghĩa là tẩy trống, tẩy sạch.

Chia động từ svuotare ở thì hiện tại thế nào?

io svuoto, tu svuoti, lui/lei svuota, noi svuotiamo, voi svuotate, loro svuotano. Phân từ quá khứ: svuotato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.