svolta
/ˈzvɔl.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la svolta · số nhiều: le svolte
svolta nghĩa là bước ngoặt, bước quyết định.
Nghĩa của svolta
Danh từ · giống cái
- Nghĩa bóng Bước ngoặt, bước quyết định.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turn; curve; turning point
Câu hỏi thường gặp
svolta nghĩa là gì?
svolta (danh từ) nghĩa là bước ngoặt, bước quyết định.
svolta là giống đực hay giống cái?
svolta là danh từ giống cái: la svolta, số nhiều le svolte.