TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

svolta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈzvɔl.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la svolta · số nhiều: le svolte

svolta nghĩa là bước ngoặt, bước quyết định.

Nghĩa của svolta

Danh từ · giống cái

  1. Nghĩa bóng Bước ngoặt, bước quyết định.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ turn; curve; turning point

Câu hỏi thường gặp

svolta nghĩa là gì?

svolta (danh từ) nghĩa là bước ngoặt, bước quyết định.

svolta là giống đực hay giống cái?

svolta là danh từ giống cái: la svolta, số nhiều le svolte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.