TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sé

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈse/ giọng máy của trình duyệt

sé nghĩa là mình.

Nghĩa của sé

Đại từ

  1. Mình.

Câu ví dụ với sé

  • Il vino non è dannoso di per sé. Rượu bản thân nó không có hại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11710897
  • È sbagliato ingannare la gente, ma è peggio ingannare sé stessi. Lừa dối người khác là sai, nhưng lừa dối bản thân thì còn tệ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643616

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ oneself, himself, herself

Câu hỏi thường gặp

sé nghĩa là gì?

sé (đại từ) nghĩa là mình.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.