TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sì

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈsi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sì

sì nghĩa là vâng, dạ.

Nghĩa của sì

Danh từ

  1. Vâng.

Tiểu từ

  1. Vâng, dạ, phải, ờ, ừ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sì

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với sì

  • Sì! Ho vinto due volte di seguito! Hay quá! Tôi thắng hai lần liền! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410125
  • Sì! Ho vinto due volte di fila! Hay quá! Tôi thắng hai lần liền! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2466128
  • Tu pensi che Tom dirà di sì? Cậu có nghĩ là Tom sẽ đồng ý không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3674624
  • Lei pensa che Tom dirà di sì? Cậu có nghĩ là Tom sẽ đồng ý không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3674626
  • Voi pensate che Tom dirà di sì? Cậu có nghĩ là Tom sẽ đồng ý không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3674628
  • Pensi che Tom dirà di sì? Cậu có nghĩ là Tom sẽ đồng ý không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3674623
  • Pensa che Tom dirà di sì? Cậu có nghĩ là Tom sẽ đồng ý không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3674625
  • Pensate che Tom dirà di sì? Cậu có nghĩ là Tom sẽ đồng ý không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3674627

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiểu từ yes
  • Phó từ so, thus, thuswise; so much; in such a way; as soon as
  • Liên từ both ... and ...
  • Danh từ yes

Câu hỏi thường gặp

sì nghĩa là gì?

sì (danh từ, tiểu từ) nghĩa là vâng, dạ.

sì là giống đực hay giống cái?

sì là danh từ giống đực: il sì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.