TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

appena

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/apˈpe.na/ giọng máy của trình duyệt

appena nghĩa là vừa mới, hầu như không, vừa.

Nghĩa của appena

Phó từ

  1. Vừa mới, hầu như không.
  2. Vừa.

Họ từ của appena

Câu ví dụ với appena

  • Mi sono appena trasferito. Tôi vừa mới chuyển nhà.Tatoeba #851763
  • Non appena ha messo piede nel villaggio, lui è andato subito a trovarla. Vừa mới đặt chân tới ngôi làng, anh ta liền đi gặp cô ấy.Tatoeba #1752180
  • Era appena in tempo per l'ultimo treno. Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1099970
  • Io ho appena finito di fare colazione. Tôi vừa ăn sáng xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2925303
  • Ha appena mangiato sushi e bevuto birra. Cô ta mới chỉ ăn Sushi và uống bia thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504062
  • Mary è appena tornata a casa. Maria vừa trở về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #376194
  • Lui era appena in tempo per l'ultimo treno. Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1099971
  • Lui è appena venuto a casa. Anh ta vừa về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1613854

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ barely, hardly; just, recently, newly; as soon as

Câu hỏi thường gặp

appena nghĩa là gì?

appena (phó từ) nghĩa là vừa mới, hầu như không, vừa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.