TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

appassionato

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ap.pas.sjoˈna.to/ giọng máy của trình duyệt

appassionato nghĩa là đam mê, dể giận.

Nghĩa của appassionato

Tính từ

  1. Đam mê, dể giận.

Dạng từ của appassionato

Giống cái số ítappassionata
Giống đực số nhiềuappassionati
Giống cái số nhiềuappassionate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ passionate, ardent; performed passionately

Câu hỏi thường gặp

appassionato nghĩa là gì?

appassionato (tính từ) nghĩa là đam mê, dể giận.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.