TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tabacco

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/taˈbak.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tabacco · số nhiều: i tabacchi

tabacco nghĩa là thuốc lá.

Nghĩa của tabacco

Danh từ · giống đực

  1. Thuốc lá.

Câu ví dụ với tabacco

  • Il tabacco è arrivato. Thuốc lá đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2946384
  • È arrivato il tabacco. Thuốc lá đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2946393
  • Il tabacco arrivò. Thuốc lá đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2946385
  • Arrivò il tabacco. Thuốc lá đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056201

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tobacco; snuff (properly tabacco da fiuto)

Câu hỏi thường gặp

tabacco nghĩa là gì?

tabacco (danh từ) nghĩa là thuốc lá.

tabacco là giống đực hay giống cái?

tabacco là danh từ giống đực: il tabacco, số nhiều i tabacchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.