tabacco
đi với mạo từ: il tabacco · số nhiều: i tabacchi
tabacco nghĩa là thuốc lá.
Nghĩa của tabacco
Danh từ · giống đực
- Thuốc lá.
Câu ví dụ với tabacco
- Il tabacco è arrivato. Thuốc lá đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2946384
- È arrivato il tabacco. Thuốc lá đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2946393
- Il tabacco arrivò. Thuốc lá đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2946385
- Arrivò il tabacco. Thuốc lá đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056201
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tobacco; snuff (properly tabacco da fiuto)
Câu hỏi thường gặp
tabacco nghĩa là gì?
tabacco (danh từ) nghĩa là thuốc lá.
tabacco là giống đực hay giống cái?
tabacco là danh từ giống đực: il tabacco, số nhiều i tabacchi.