tabella
/taˈbɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tabella · số nhiều: le tabelle
tabella nghĩa là bảng, bảng kế.
Nghĩa của tabella
Danh từ · giống cái
- Bảng, bảng kế, biểu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ table (all senses, except for the furniture element); board
Câu hỏi thường gặp
tabella nghĩa là gì?
tabella (danh từ) nghĩa là bảng, bảng kế.
tabella là giống đực hay giống cái?
tabella là danh từ giống cái: la tabella, số nhiều le tabelle.