TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

servire

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/serˈvi.re/ giọng máy của trình duyệt

servire nghĩa là phục vụ, lên món.

Nghĩa của servire

Động từ

  1. Phục vụ.
  2. Lên món.

Chia động từ servire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: servitoDanh động từ: servendo

Hiện tại presente

  • io servo
  • tu servi
  • lui/lei serve
  • noi serviamo
  • voi servite
  • loro servono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho servito
  • tu hai servito
  • lui/lei ha servito
  • noi abbiamo servito
  • voi avete servito
  • loro hanno servito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io servivo
  • tu servivi
  • lui/lei serviva
  • noi servivamo
  • voi servivate
  • loro servivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io servii
  • tu servisti
  • lui/lei servì
  • noi servimmo
  • voi serviste
  • loro servirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io servirò
  • tu servirai
  • lui/lei servirà
  • noi serviremo
  • voi servirete
  • loro serviranno

Điều kiện condizionale presente

  • io servirei
  • tu serviresti
  • lui/lei servirebbe
  • noi serviremmo
  • voi servireste
  • loro servirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io serva
  • che tu serva
  • che lui/lei serva
  • che noi serviamo
  • che voi serviate
  • che loro servano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io servissi
  • che tu servissi
  • che lui/lei servisse
  • che noi servissimo
  • che voi serviste
  • che loro servissero

Mệnh lệnh imperativo

  • servi! (tu)
  • serva! (lei)
  • serviamo! (noi)
  • servite! (voi)
  • servano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của servire

Câu ví dụ với servire

  • A noi serve una sbarra di ferro. Chúng ta cần một thanh sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7247840
  • A me serve saperlo prima delle 2:30. Tôi cần biết trước 2:30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116267
  • A me non serve un letto. Tôi không cần giường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4154345
  • Mi serve un po' di spazio. Tôi cần chút không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057220
  • È tutto quello che mi serve. Đó là tất cả những gì mà tôi cần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6086395
  • È tutto ciò che mi serve. Đó là tất cả những gì mà tôi cần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6086397
  • Ci serve una sbarra di ferro. Chúng ta cần một thanh sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7247839
  • Ti serve il nostro aiuto? Bạn có cần chúng tôi giúp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2581258

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to serve (in all senses); to serve [with a ‘someone’]; to be useful; to be necessary [with a ‘to someone’]

Câu hỏi thường gặp

servire nghĩa là gì?

servire (động từ) nghĩa là phục vụ, lên món.

Chia động từ servire ở thì hiện tại thế nào?

io servo, tu servi, lui/lei serve, noi serviamo, voi servite, loro servono. Phân từ quá khứ: servito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.