TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

servo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɛr.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il servo · số nhiều: i servi

servo nghĩa là đầy tớ, người hầu.

Cũng là một dạng biến đổi của servire — Phục vụ.

Nghĩa của servo

Danh từ · giống đực

  1. Đầy tớ, người hầu.

Dạng từ của servo

Giống cáiserva
Giống cái số nhiềuserve

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với servo

Đồng nghĩa

Họ từ của servo

Cụm từ, thành ngữ với servo

Câu ví dụ với servo

  • A noi serve una sbarra di ferro. Chúng ta cần một thanh sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7247840
  • A me serve saperlo prima delle 2:30. Tôi cần biết trước 2:30. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116267
  • A me non serve un letto. Tôi không cần giường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4154345
  • Mi serve un po' di spazio. Tôi cần chút không gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6057220
  • È tutto quello che mi serve. Đó là tất cả những gì mà tôi cần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6086395
  • È tutto ciò che mi serve. Đó là tất cả những gì mà tôi cần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6086397
  • Ci serve una sbarra di ferro. Chúng ta cần một thanh sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7247839
  • Ti serve il nostro aiuto? Bạn có cần chúng tôi giúp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2581258

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ servile (of or pertaining to a slave)
  • Danh từ slave; servant

Câu hỏi thường gặp

servo nghĩa là gì?

servo (danh từ) nghĩa là đầy tớ, người hầu.

servo là giống đực hay giống cái?

servo là danh từ giống đực: il servo, số nhiều i servi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.