TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

schiavo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈskja.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo schiavo · số nhiều: gli schiavi

schiavo nghĩa là nô lệ.

Nghĩa của schiavo

Danh từ · giống đực

  1. Nô lệ.

Dạng từ của schiavo

Giống cáischiava
Giống cái số nhiềuschiave
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ enslaved; Slavonic
  • Danh từ slave

Câu hỏi thường gặp

schiavo nghĩa là gì?

schiavo (danh từ) nghĩa là nô lệ.

schiavo là giống đực hay giống cái?

schiavo là danh từ giống đực: lo schiavo, số nhiều gli schiavi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.