schiavo
/ˈskja.vo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo schiavo · số nhiều: gli schiavi
schiavo nghĩa là nô lệ.
Nghĩa của schiavo
Danh từ · giống đực
- Nô lệ.
Dạng từ của schiavo
| Giống cái | schiava |
| Giống cái số nhiều | schiave |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ enslaved; Slavonic
- Danh từ slave
Câu hỏi thường gặp
schiavo nghĩa là gì?
schiavo (danh từ) nghĩa là nô lệ.
schiavo là giống đực hay giống cái?
schiavo là danh từ giống đực: lo schiavo, số nhiều gli schiavi.