schiacciare
schiacciare nghĩa là đè, ép, dồn, chen.
Nghĩa của schiacciare
Động từ
- Đè, ép.
- Dồn, chen.
Chia động từ schiacciare
Hiện tại presente
- io schiaccio
- tu schiacci
- lui/lei schiaccia
- noi schiacciamo
- voi schiacciate
- loro schiacciano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho schiacciato
- tu hai schiacciato
- lui/lei ha schiacciato
- noi abbiamo schiacciato
- voi avete schiacciato
- loro hanno schiacciato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io schiacciavo
- tu schiacciavi
- lui/lei schiacciava
- noi schiacciavamo
- voi schiacciavate
- loro schiacciavano
Quá khứ xa passato remoto
- io schiacciai
- tu schiacciasti
- lui/lei schiacciò
- noi schiacciammo
- voi schiacciaste
- loro schiacciarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io schiaccerò
- tu schiaccerai
- lui/lei schiaccerà
- noi schiacceremo
- voi schiaccerete
- loro schiacceranno
Điều kiện condizionale presente
- io schiaccerei
- tu schiacceresti
- lui/lei schiaccerebbe
- noi schiacceremmo
- voi schiaccereste
- loro schiaccerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io schiacci
- che tu schiacci
- che lui/lei schiacci
- che noi schiacciamo
- che voi schiacciate
- che loro schiaccino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io schiacciassi
- che tu schiacciassi
- che lui/lei schiacciasse
- che noi schiacciassimo
- che voi schiacciaste
- che loro schiacciassero
Mệnh lệnh imperativo
- schiaccia! (tu)
- schiacci! (lei)
- schiacciamo! (noi)
- schiacciate! (voi)
- schiaccino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schiacciare
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của schiacciare
Câu ví dụ với schiacciare
- Lui schiacciò il pedale del freno. Anh ấy đạp phanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635785
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to crush, to squash, to crack, to press, to push, to squeeze, to mash; to overwhelm, to smash, to flatten, to crush; to spike (a ball)
Câu hỏi thường gặp
schiacciare nghĩa là gì?
schiacciare (động từ) nghĩa là đè, ép, dồn, chen.
Chia động từ schiacciare ở thì hiện tại thế nào?
io schiaccio, tu schiacci, lui/lei schiaccia, noi schiacciamo, voi schiacciate, loro schiacciano. Phân từ quá khứ: schiacciato.