TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

schiacciare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/skjatˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

schiacciare nghĩa là đè, ép, dồn, chen.

Nghĩa của schiacciare

Động từ

  1. Đè, ép.
  2. Dồn, chen.

Chia động từ schiacciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: schiacciatoDanh động từ: schiacciando

Hiện tại presente

  • io schiaccio
  • tu schiacci
  • lui/lei schiaccia
  • noi schiacciamo
  • voi schiacciate
  • loro schiacciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho schiacciato
  • tu hai schiacciato
  • lui/lei ha schiacciato
  • noi abbiamo schiacciato
  • voi avete schiacciato
  • loro hanno schiacciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io schiacciavo
  • tu schiacciavi
  • lui/lei schiacciava
  • noi schiacciavamo
  • voi schiacciavate
  • loro schiacciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io schiacciai
  • tu schiacciasti
  • lui/lei schiacciò
  • noi schiacciammo
  • voi schiacciaste
  • loro schiacciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io schiaccerò
  • tu schiaccerai
  • lui/lei schiaccerà
  • noi schiacceremo
  • voi schiaccerete
  • loro schiacceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io schiaccerei
  • tu schiacceresti
  • lui/lei schiaccerebbe
  • noi schiacceremmo
  • voi schiaccereste
  • loro schiaccerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io schiacci
  • che tu schiacci
  • che lui/lei schiacci
  • che noi schiacciamo
  • che voi schiacciate
  • che loro schiaccino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io schiacciassi
  • che tu schiacciassi
  • che lui/lei schiacciasse
  • che noi schiacciassimo
  • che voi schiacciaste
  • che loro schiacciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • schiaccia! (tu)
  • schiacci! (lei)
  • schiacciamo! (noi)
  • schiacciate! (voi)
  • schiaccino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schiacciare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của schiacciare

Câu ví dụ với schiacciare

  • Lui schiacciò il pedale del freno. Anh ấy đạp phanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crush, to squash, to crack, to press, to push, to squeeze, to mash; to overwhelm, to smash, to flatten, to crush; to spike (a ball)

Câu hỏi thường gặp

schiacciare nghĩa là gì?

schiacciare (động từ) nghĩa là đè, ép, dồn, chen.

Chia động từ schiacciare ở thì hiện tại thế nào?

io schiaccio, tu schiacci, lui/lei schiaccia, noi schiacciamo, voi schiacciate, loro schiacciano. Phân từ quá khứ: schiacciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.