TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

premere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈprɛ.me.re/ giọng máy của trình duyệt

premere nghĩa là ấn, ép.

Nghĩa của premere

Động từ

  1. Ấn, ép, nhấn.

Chia động từ premere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: premutoDanh động từ: premendo

Hiện tại presente

  • io premo
  • tu premi
  • lui/lei preme
  • noi premiamo
  • voi premete
  • loro premono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho premuto
  • tu hai premuto
  • lui/lei ha premuto
  • noi abbiamo premuto
  • voi avete premuto
  • loro hanno premuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io premevo
  • tu premevi
  • lui/lei premeva
  • noi premevamo
  • voi premevate
  • loro premevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io premetti
  • tu premesti
  • lui/lei premette
  • noi prememmo
  • voi premeste
  • loro premettero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io premerò
  • tu premerai
  • lui/lei premerà
  • noi premeremo
  • voi premerete
  • loro premeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io premerei
  • tu premeresti
  • lui/lei premerebbe
  • noi premeremmo
  • voi premereste
  • loro premerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io prema
  • che tu prema
  • che lui/lei prema
  • che noi premiamo
  • che voi premiate
  • che loro premano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io premessi
  • che tu premessi
  • che lui/lei premesse
  • che noi premessimo
  • che voi premeste
  • che loro premessero

Mệnh lệnh imperativo

  • premi! (tu)
  • prema! (lei)
  • premiamo! (noi)
  • premete! (voi)
  • premano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của premere

Câu ví dụ với premere

  • Tutto quello che devi fare è premere il pulsante. Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2977178
  • Tutto quello che deve fare è premere il pulsante. Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2977179
  • Tutto quello che dovete fare è premere il pulsante. Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2977180
  • Non premere quel pulsante. Đừng ấn cái nút đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3558786
  • Non premete quel pulsante. Đừng ấn cái nút đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3558787
  • Non prema quel pulsante. Đừng ấn cái nút đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3558788

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to press; to pull (a trigger); to be important

Câu hỏi thường gặp

premere nghĩa là gì?

premere (động từ) nghĩa là ấn, ép.

Chia động từ premere ở thì hiện tại thế nào?

io premo, tu premi, lui/lei preme, noi premiamo, voi premete, loro premono. Phân từ quá khứ: premuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.