premessa
danh từ giống cái
/preˈmes.sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la premessa · số nhiều: le premesse
premessa nghĩa là tiền đề.
Nghĩa của premessa
Danh từ · giống cái
- Tiền đề.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ introduction; premise
Câu hỏi thường gặp
premessa nghĩa là gì?
premessa (danh từ) nghĩa là tiền đề.
premessa là giống đực hay giống cái?
premessa là danh từ giống cái: la premessa, số nhiều le premesse.