TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

premessa

danh từ giống cái
/preˈmes.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la premessa · số nhiều: le premesse

premessa nghĩa là tiền đề.

Nghĩa của premessa

Danh từ · giống cái

  1. Tiền đề.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ introduction; premise

Câu hỏi thường gặp

premessa nghĩa là gì?

premessa (danh từ) nghĩa là tiền đề.

premessa là giống đực hay giống cái?

premessa là danh từ giống cái: la premessa, số nhiều le premesse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.