calcare
calcare nghĩa là giẫm, đá vôi.
Nghĩa của calcare
Động từ
- Giẫm.
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Đá vôi.
Dạng từ của calcare
| Số nhiều (danh từ) | calcari |
Chia động từ calcare
Hiện tại presente
- io calco
- tu calchi
- lui/lei calca
- noi calchiamo
- voi calcate
- loro calcano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho calcato
- tu hai calcato
- lui/lei ha calcato
- noi abbiamo calcato
- voi avete calcato
- loro hanno calcato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io calcavo
- tu calcavi
- lui/lei calcava
- noi calcavamo
- voi calcavate
- loro calcavano
Quá khứ xa passato remoto
- io calcai
- tu calcasti
- lui/lei calcò
- noi calcammo
- voi calcaste
- loro calcarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io calcherò
- tu calcherai
- lui/lei calcherà
- noi calcheremo
- voi calcherete
- loro calcheranno
Điều kiện condizionale presente
- io calcherei
- tu calcheresti
- lui/lei calcherebbe
- noi calcheremmo
- voi calchereste
- loro calcherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io calchi
- che tu calchi
- che lui/lei calchi
- che noi calchiamo
- che voi calchiate
- che loro calchino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io calcassi
- che tu calcassi
- che lui/lei calcasse
- che noi calcassimo
- che voi calcaste
- che loro calcassero
Mệnh lệnh imperativo
- calca! (tu)
- calchi! (lei)
- calchiamo! (noi)
- calcate! (voi)
- calchino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của calcare
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ limestone; spur (device for goading a horse)
- Động từ to stomp, to tread; to oppress, to humiliate; to press down on; to stress, to emphasize; to trace (a drawing); to crowd, throng
Câu hỏi thường gặp
calcare nghĩa là gì?
calcare (động từ, danh từ) nghĩa là giẫm, đá vôi.
Chia động từ calcare ở thì hiện tại thế nào?
io calco, tu calchi, lui/lei calca, noi calchiamo, voi calcate, loro calcano. Phân từ quá khứ: calcato.