TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calcare

/kalˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

calcare nghĩa là giẫm, đá vôi.

Nghĩa của calcare

Động từ

  1. Giẫm.

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Đá vôi.

Dạng từ của calcare

Số nhiều (danh từ)calcari

Chia động từ calcare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: calcatoDanh động từ: calcando

Hiện tại presente

  • io calco
  • tu calchi
  • lui/lei calca
  • noi calchiamo
  • voi calcate
  • loro calcano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho calcato
  • tu hai calcato
  • lui/lei ha calcato
  • noi abbiamo calcato
  • voi avete calcato
  • loro hanno calcato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io calcavo
  • tu calcavi
  • lui/lei calcava
  • noi calcavamo
  • voi calcavate
  • loro calcavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io calcai
  • tu calcasti
  • lui/lei calcò
  • noi calcammo
  • voi calcaste
  • loro calcarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io calcherò
  • tu calcherai
  • lui/lei calcherà
  • noi calcheremo
  • voi calcherete
  • loro calcheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io calcherei
  • tu calcheresti
  • lui/lei calcherebbe
  • noi calcheremmo
  • voi calchereste
  • loro calcherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io calchi
  • che tu calchi
  • che lui/lei calchi
  • che noi calchiamo
  • che voi calchiate
  • che loro calchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io calcassi
  • che tu calcassi
  • che lui/lei calcasse
  • che noi calcassimo
  • che voi calcaste
  • che loro calcassero

Mệnh lệnh imperativo

  • calca! (tu)
  • calchi! (lei)
  • calchiamo! (noi)
  • calcate! (voi)
  • calchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của calcare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ limestone; spur (device for goading a horse)
  • Động từ to stomp, to tread; to oppress, to humiliate; to press down on; to stress, to emphasize; to trace (a drawing); to crowd, throng

Câu hỏi thường gặp

calcare nghĩa là gì?

calcare (động từ, danh từ) nghĩa là giẫm, đá vôi.

Chia động từ calcare ở thì hiện tại thế nào?

io calco, tu calchi, lui/lei calca, noi calchiamo, voi calcate, loro calcano. Phân từ quá khứ: calcato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.