TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calce

danh từ giống cái
/ˈkal.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la calce · số nhiều: le calci

calce nghĩa là vôi.

Nghĩa của calce

Danh từ · giống cái

  1. Vôi.

Câu ví dụ với calce

  • Lo calci. Đá nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7670974
  • La calci. Đá nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7670975

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lime (from limestone)

Câu hỏi thường gặp

calce nghĩa là gì?

calce (danh từ) nghĩa là vôi.

calce là giống đực hay giống cái?

calce là danh từ giống cái: la calce, số nhiều le calci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.