TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calciare

/kalˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

calciare nghĩa là đá.

Nghĩa của calciare

Động từ

  1. Đá.

Chia động từ calciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: calciatoDanh động từ: calciando

Hiện tại presente

  • io calcio
  • tu calci
  • lui/lei calcia
  • noi calciamo
  • voi calciate
  • loro calciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho calciato
  • tu hai calciato
  • lui/lei ha calciato
  • noi abbiamo calciato
  • voi avete calciato
  • loro hanno calciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io calciavo
  • tu calciavi
  • lui/lei calciava
  • noi calciavamo
  • voi calciavate
  • loro calciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io calciai
  • tu calciasti
  • lui/lei calciò
  • noi calciammo
  • voi calciaste
  • loro calciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io calcerò
  • tu calcerai
  • lui/lei calcerà
  • noi calceremo
  • voi calcerete
  • loro calceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io calcerei
  • tu calceresti
  • lui/lei calcerebbe
  • noi calceremmo
  • voi calcereste
  • loro calcerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io calci
  • che tu calci
  • che lui/lei calci
  • che noi calciamo
  • che voi calciate
  • che loro calcino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io calciassi
  • che tu calciassi
  • che lui/lei calciasse
  • che noi calciassimo
  • che voi calciaste
  • che loro calciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • calcia! (tu)
  • calci! (lei)
  • calciamo! (noi)
  • calciate! (voi)
  • calcino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với calciare

  • Secondo me il calcio è un grande sport. Theo ý tôi, đá banh là môn thể thao tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #945451
  • Noi giochiamo a calcio ogni sabato. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100021
  • I ragazzi stanno giocando a calcio. Các cậu bé đang chơi bóng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12256413
  • Giochiamo a calcio ogni sabato. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100020
  • A Tom piaceva il calcio. Tom thích bóng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11052956
  • Tom ha calciato la palla. Tom đã đá quả bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13640049
  • Tu giochi a calcio? Bạn có chơi bóng đá không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2800870
  • Lei gioca a calcio? Bạn có chơi bóng đá không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2800873

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kick (especially a football / soccer ball)

Câu hỏi thường gặp

calciare nghĩa là gì?

calciare (động từ) nghĩa là đá.

Chia động từ calciare ở thì hiện tại thế nào?

io calcio, tu calci, lui/lei calcia, noi calciamo, voi calciate, loro calciano. Phân từ quá khứ: calciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.