calcio
đi với mạo từ: il calcio · số nhiều: i calci
calcio nghĩa là đòn đá, cú đá, bóng đá.
Cũng là một dạng biến đổi của calciare — Đá.
Nghĩa của calcio
Danh từ · giống đực
- Đòn đá, cú đá.
- Bóng đá.
- Bóng tròn, đá banh, túc cầu.
Họ từ của calcio
Cụm từ, thành ngữ với calcio
- calcio americano — Bóng bầu dục.
- calcio di rigore — Đá phạt, đá phạt đền, phạt đền.
- calcio statunitense — Bóng bầu dục.
Câu ví dụ với calcio
- Secondo me il calcio è un grande sport. Theo ý tôi, đá banh là môn thể thao tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #945451
- Noi giochiamo a calcio ogni sabato. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100021
- I ragazzi stanno giocando a calcio. Các cậu bé đang chơi bóng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12256413
- Giochiamo a calcio ogni sabato. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100020
- A Tom piaceva il calcio. Tom thích bóng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11052956
- Tu giochi a calcio? Bạn có chơi bóng đá không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2800870
- Lei gioca a calcio? Bạn có chơi bóng đá không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2800873
- Voi giocate a calcio? Bạn có chơi bóng đá không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2800875
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a kick (with the foot); association football, soccer; butt (of a gun); calcium
Câu hỏi thường gặp
calcio nghĩa là gì?
calcio (danh từ) nghĩa là đòn đá, cú đá, bóng đá.
calcio là giống đực hay giống cái?
calcio là danh từ giống đực: il calcio, số nhiều i calci.