calcolare
calcolare nghĩa là tính toán, tính.
Nghĩa của calcolare
Động từ
- Tính toán, tính.
Chia động từ calcolare
Hiện tại presente
- io calcolo
- tu calcoli
- lui/lei calcola
- noi calcoliamo
- voi calcolate
- loro calcolano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho calcolato
- tu hai calcolato
- lui/lei ha calcolato
- noi abbiamo calcolato
- voi avete calcolato
- loro hanno calcolato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io calcolavo
- tu calcolavi
- lui/lei calcolava
- noi calcolavamo
- voi calcolavate
- loro calcolavano
Quá khứ xa passato remoto
- io calcolai
- tu calcolasti
- lui/lei calcolò
- noi calcolammo
- voi calcolaste
- loro calcolarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io calcolerò
- tu calcolerai
- lui/lei calcolerà
- noi calcoleremo
- voi calcolerete
- loro calcoleranno
Điều kiện condizionale presente
- io calcolerei
- tu calcoleresti
- lui/lei calcolerebbe
- noi calcoleremmo
- voi calcolereste
- loro calcolerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io calcoli
- che tu calcoli
- che lui/lei calcoli
- che noi calcoliamo
- che voi calcoliate
- che loro calcolino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io calcolassi
- che tu calcolassi
- che lui/lei calcolasse
- che noi calcolassimo
- che voi calcolaste
- che loro calcolassero
Mệnh lệnh imperativo
- calcola! (tu)
- calcoli! (lei)
- calcoliamo! (noi)
- calcolate! (voi)
- calcolino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của calcolare
Câu ví dụ với calcolare
- Penso di aver fatto male i calcoli. Tôi nghĩ là tôi tính nhầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3548964
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to calculate, work out; to reckon
Câu hỏi thường gặp
calcolare nghĩa là gì?
calcolare (động từ) nghĩa là tính toán, tính.
Chia động từ calcolare ở thì hiện tại thế nào?
io calcolo, tu calcoli, lui/lei calcola, noi calcoliamo, voi calcolate, loro calcolano. Phân từ quá khứ: calcolato.