TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calcolare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kal.koˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

calcolare nghĩa là tính toán, tính.

Nghĩa của calcolare

Động từ

  1. Tính toán, tính.

Chia động từ calcolare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: calcolatoDanh động từ: calcolando

Hiện tại presente

  • io calcolo
  • tu calcoli
  • lui/lei calcola
  • noi calcoliamo
  • voi calcolate
  • loro calcolano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho calcolato
  • tu hai calcolato
  • lui/lei ha calcolato
  • noi abbiamo calcolato
  • voi avete calcolato
  • loro hanno calcolato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io calcolavo
  • tu calcolavi
  • lui/lei calcolava
  • noi calcolavamo
  • voi calcolavate
  • loro calcolavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io calcolai
  • tu calcolasti
  • lui/lei calcolò
  • noi calcolammo
  • voi calcolaste
  • loro calcolarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io calcolerò
  • tu calcolerai
  • lui/lei calcolerà
  • noi calcoleremo
  • voi calcolerete
  • loro calcoleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io calcolerei
  • tu calcoleresti
  • lui/lei calcolerebbe
  • noi calcoleremmo
  • voi calcolereste
  • loro calcolerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io calcoli
  • che tu calcoli
  • che lui/lei calcoli
  • che noi calcoliamo
  • che voi calcoliate
  • che loro calcolino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io calcolassi
  • che tu calcolassi
  • che lui/lei calcolasse
  • che noi calcolassimo
  • che voi calcolaste
  • che loro calcolassero

Mệnh lệnh imperativo

  • calcola! (tu)
  • calcoli! (lei)
  • calcoliamo! (noi)
  • calcolate! (voi)
  • calcolino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của calcolare

Câu ví dụ với calcolare

  • Penso di aver fatto male i calcoli. Tôi nghĩ là tôi tính nhầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3548964

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to calculate, work out; to reckon

Câu hỏi thường gặp

calcolare nghĩa là gì?

calcolare (động từ) nghĩa là tính toán, tính.

Chia động từ calcolare ở thì hiện tại thế nào?

io calcolo, tu calcoli, lui/lei calcola, noi calcoliamo, voi calcolate, loro calcolano. Phân từ quá khứ: calcolato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.