caldaia
danh từ giống cái
/kalˈda.ja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la caldaia · số nhiều: le caldaie
caldaia nghĩa là nồi, vạc.
Nghĩa của caldaia
Danh từ · giống cái
- Nồi, vạc.
Họ từ của caldaia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boiler; cauldron
Câu hỏi thường gặp
caldaia nghĩa là gì?
caldaia (danh từ) nghĩa là nồi, vạc.
caldaia là giống đực hay giống cái?
caldaia là danh từ giống cái: la caldaia, số nhiều le caldaie.